Lịch âm tháng 10 năm 2000

Tháng 10/2000 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/10, 4/10, 17/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2000

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật4/9Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
2/10Thứ Hai5/9Quý TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
3/10Thứ Ba6/9Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
4/10Thứ Tư7/9Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
5/10Thứ Năm8/9Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
6/10Thứ Sáu9/9Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
7/10Thứ Bảy10/9Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
8/10Chủ Nhật11/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
9/10Thứ Hai12/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
10/10Thứ Ba13/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
11/10Thứ Tư14/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
12/10Thứ Năm15/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/10Thứ Sáu16/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
14/10Thứ Bảy17/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/10Chủ Nhật18/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
16/10Thứ Hai19/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/10Thứ Ba20/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
18/10Thứ Tư21/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
19/10Thứ Năm22/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
20/10Thứ Sáu23/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
21/10Thứ Bảy24/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
22/10Chủ Nhật25/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
23/10Thứ Hai26/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
24/10Thứ Ba27/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/10Thứ Tư28/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
26/10Thứ Năm29/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/10Thứ Sáu1/10Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
28/10Thứ Bảy2/10Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
29/10Chủ Nhật3/10Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
30/10Thứ Hai4/10Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
31/10Thứ Ba5/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 6/9) — Sát Chủ
  • 4/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 10/9) — Trùng Tang
  • 8/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
  • 10/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/10 (âm 20/9) — Trùng Tang
  • 18/10 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 19/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 20/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 22/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/10 (âm 26/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/10 (âm 4/10) — Sát Chủ
  • 31/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.