Lịch âm tháng 9 năm 2000

Tháng 9/2000 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/9, 1/9, 22/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2000

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu4/8Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
2/9Thứ Bảy5/8Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
3/9Chủ Nhật6/8Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
4/9Thứ Hai7/8Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (44)
5/9Thứ Ba8/8Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
6/9Thứ Tư9/8Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
7/9Thứ Năm10/8Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/9Thứ Sáu11/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/9Thứ Bảy12/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
10/9Chủ Nhật13/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
11/9Thứ Hai14/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
12/9Thứ Ba15/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
13/9Thứ Tư16/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
14/9Thứ Năm17/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/9Thứ Sáu18/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
16/9Thứ Bảy19/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
17/9Chủ Nhật20/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
18/9Thứ Hai21/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
19/9Thứ Ba22/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
20/9Thứ Tư23/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
21/9Thứ Năm24/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
22/9Thứ Sáu25/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/9Thứ Bảy26/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
24/9Chủ Nhật27/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (57)
25/9Thứ Hai28/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
26/9Thứ Ba29/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
27/9Thứ Tư30/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
28/9Thứ Năm1/9Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
29/9Thứ Sáu2/9Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
30/9Thứ Bảy3/9Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 4/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 7/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 11/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 14/9 (âm 17/8) — Trùng Phục
  • 15/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 16/9 (âm 19/8) — Sát Chủ
  • 19/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 28/9 (âm 1/9) — Trùng Phục
  • 29/9 (âm 2/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/9 (âm 3/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.