Lịch âm tháng 8 năm 2000

Tháng 8/2000 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/8, 22/8, 10/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2000

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba2/7Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
2/8Thứ Tư3/7Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
3/8Thứ Năm4/7Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
4/8Thứ Sáu5/7Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
5/8Thứ Bảy6/7Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
6/8Chủ Nhật7/7Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
7/8Thứ Hai8/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Ba9/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
9/8Thứ Tư10/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
10/8Thứ Năm11/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
11/8Thứ Sáu12/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
12/8Thứ Bảy13/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
13/8Chủ Nhật14/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
14/8Thứ Hai15/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
15/8Thứ Ba16/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
16/8Thứ Tư17/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
17/8Thứ Năm18/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/8Thứ Sáu19/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
19/8Thứ Bảy20/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
20/8Chủ Nhật21/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
21/8Thứ Hai22/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
22/8Thứ Ba23/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
23/8Thứ Tư24/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
24/8Thứ Năm25/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/8Thứ Sáu26/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/8Thứ Bảy27/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
27/8Chủ Nhật28/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
28/8Thứ Hai29/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
29/8Thứ Ba1/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
30/8Thứ Tư2/8Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
31/8Thứ Năm3/8Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 9/8 (âm 10/7) — Sát Chủ
  • 10/8 (âm 11/7) — Trùng Tang
  • 11/8 (âm 12/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 13/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 14/8 (âm 15/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 20/8 (âm 21/7) — Trùng Tang
  • 21/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 22/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 23/8 (âm 24/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/8 (âm 25/7) — Trùng Phục
  • 26/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/8 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/8 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.