Lịch âm tháng 7 năm 2000

Tháng 7/2000 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 → 7 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/7, 20/7, 22/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2000

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy30/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
2/7Chủ Nhật1/6Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
3/7Thứ Hai2/6Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
4/7Thứ Ba3/6Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
5/7Thứ Tư4/6Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
6/7Thứ Năm5/6Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/7Thứ Sáu6/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
8/7Thứ Bảy7/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
9/7Chủ Nhật8/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
10/7Thứ Hai9/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
11/7Thứ Ba10/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
12/7Thứ Tư11/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
13/7Thứ Năm12/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
14/7Thứ Sáu13/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
15/7Thứ Bảy14/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/7Chủ Nhật15/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/7Thứ Hai16/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
18/7Thứ Ba17/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/7Thứ Tư18/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
20/7Thứ Năm19/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/7Thứ Sáu20/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
22/7Thứ Bảy21/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/7Chủ Nhật22/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
24/7Thứ Hai23/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/7Thứ Ba24/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
26/7Thứ Tư25/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
27/7Thứ Năm26/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/7Thứ Sáu27/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/7Thứ Bảy28/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
30/7Chủ Nhật29/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
31/7Thứ Hai1/7Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 30/5) — Sát Chủ
  • 3/7 (âm 2/6) — Sát Chủ
  • 4/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 8/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 9/7 (âm 8/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 9/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 15/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 19/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/7 (âm 19/6) — Trùng Tang
  • 21/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 27/7 (âm 26/6) — Sát Chủ
  • 28/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 29/7 (âm 28/6) — Trùng Phục
  • 30/7 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 31/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.