Lịch âm tháng 6 năm 2000

Tháng 6/2000 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/6, 17/6, 26/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2000

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm29/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
2/6Thứ Sáu1/5Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
3/6Thứ Bảy2/5Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
4/6Chủ Nhật3/5Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
5/6Thứ Hai4/5Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
6/6Thứ Ba5/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
7/6Thứ Tư6/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
8/6Thứ Năm7/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
9/6Thứ Sáu8/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
10/6Thứ Bảy9/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/6Chủ Nhật10/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
12/6Thứ Hai11/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
13/6Thứ Ba12/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
14/6Thứ Tư13/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
15/6Thứ Năm14/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Sáu15/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
17/6Thứ Bảy16/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
18/6Chủ Nhật17/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/6Thứ Hai18/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
20/6Thứ Ba19/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
21/6Thứ Tư20/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/6Thứ Năm21/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/6Thứ Sáu22/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
24/6Thứ Bảy23/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
25/6Chủ Nhật24/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/6Thứ Hai25/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
27/6Thứ Ba26/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/6Thứ Tư27/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
29/6Thứ Năm28/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/6Thứ Sáu29/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
  • 8/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 17/5) — Trùng Tang
  • 19/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 27/6 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.