Lịch âm tháng 5 năm 2000

Tháng 5/2000 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 31/5, 7/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2000

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai27/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
2/5Thứ Ba28/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
3/5Thứ Tư29/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
4/5Thứ Năm1/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
5/5Thứ Sáu2/4Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/5Thứ Bảy3/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
7/5Chủ Nhật4/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
8/5Thứ Hai5/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
9/5Thứ Ba6/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
10/5Thứ Tư7/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (38)
11/5Thứ Năm8/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
12/5Thứ Sáu9/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
13/5Thứ Bảy10/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
14/5Chủ Nhật11/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/5Thứ Hai12/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/5Thứ Ba13/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
17/5Thứ Tư14/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/5Thứ Năm15/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
19/5Thứ Sáu16/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
20/5Thứ Bảy17/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
21/5Chủ Nhật18/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
22/5Thứ Hai19/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
23/5Thứ Ba20/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
24/5Thứ Tư21/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
25/5Thứ Năm22/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
26/5Thứ Sáu23/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/5Thứ Bảy24/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/5Chủ Nhật25/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
29/5Thứ Hai26/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
30/5Thứ Ba27/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/5Thứ Tư28/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 4/5 (âm 1/4) — Trùng Phục
  • 6/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 8/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 9/5 (âm 6/4) — Sát Chủ
  • 10/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 8/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 11/4) — Trùng Phục
  • 16/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 18/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
  • 21/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 22/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 20/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 21/4) — Trùng Phục
  • 25/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 26/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 28/5 (âm 25/4) — Trùng Tang
  • 30/5 (âm 27/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.