Lịch âm tháng 4 năm 2000

Tháng 4/2000 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/4, 26/4, 8/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2000

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy27/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/4Chủ Nhật28/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
3/4Thứ Hai29/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/4Thứ Ba30/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/4Thứ Tư1/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/4Thứ Năm2/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
7/4Thứ Sáu3/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
8/4Thứ Bảy4/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/4Chủ Nhật5/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
10/4Thứ Hai6/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
11/4Thứ Ba7/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
12/4Thứ Tư8/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
13/4Thứ Năm9/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/4Thứ Sáu10/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
15/4Thứ Bảy11/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/4Chủ Nhật12/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/4Thứ Hai13/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
18/4Thứ Ba14/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
19/4Thứ Tư15/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/4Thứ Năm16/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/4Thứ Sáu17/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/4Thứ Bảy18/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
23/4Chủ Nhật19/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/4Thứ Hai20/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
25/4Thứ Ba21/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
26/4Thứ Tư22/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
27/4Thứ Năm23/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
28/4Thứ Sáu24/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/4Thứ Bảy25/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
30/4Chủ Nhật26/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 3/4 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 4/4 (âm 30/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 10/4 (âm 6/3) — Trùng Tang
  • 11/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 13/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 19/4 (âm 15/3) — Sát Chủ
  • 20/4 (âm 16/3) — Trùng Tang
  • 21/4 (âm 17/3) — Trùng Phục
  • 22/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 28/4 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 26/3) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.