Lịch âm tháng 3 năm 2000

Tháng 3/2000 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/3, 5/3, 14/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2000

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư26/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
2/3Thứ Năm27/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
3/3Thứ Sáu28/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/3Thứ Bảy29/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
5/3Chủ Nhật30/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
6/3Thứ Hai1/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/3Thứ Ba2/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
8/3Thứ Tư3/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
9/3Thứ Năm4/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
10/3Thứ Sáu5/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
11/3Thứ Bảy6/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
12/3Chủ Nhật7/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
13/3Thứ Hai8/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
14/3Thứ Ba9/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
15/3Thứ Tư10/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/3Thứ Năm11/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
17/3Thứ Sáu12/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Bảy13/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
19/3Chủ Nhật14/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
20/3Thứ Hai15/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
21/3Thứ Ba16/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
22/3Thứ Tư17/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/3Thứ Năm18/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
24/3Thứ Sáu19/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
25/3Thứ Bảy20/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
26/3Chủ Nhật21/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
27/3Thứ Hai22/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/3Thứ Ba23/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
29/3Thứ Tư24/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
30/3Thứ Năm25/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
31/3Thứ Sáu26/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 3/3 (âm 28/1) — Trùng Phục
  • 5/3 (âm 30/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/3 (âm 2/2) — Sát Chủ
  • 8/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 10/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 11/3 (âm 6/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
  • 16/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 23/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 19/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 28/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 31/3 (âm 26/2) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.