Lịch âm tháng 2 năm 2000
Tháng 2/2000 có 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/2, 12/2, 10/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2000
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Ba | 26/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 2/2 | Thứ Tư | 27/12 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 3/2 | Thứ Năm | 28/12 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 4/2 | Thứ Sáu | 29/12 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 5/2 | Thứ Bảy | 1/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 6/2 | Chủ Nhật | 2/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 7/2 | Thứ Hai | 3/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 8/2 | Thứ Ba | 4/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 9/2 | Thứ Tư | 5/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 10/2 | Thứ Năm | 6/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 11/2 | Thứ Sáu | 7/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/2 | Thứ Bảy | 8/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 13/2 | Chủ Nhật | 9/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 14/2 | Thứ Hai | 10/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 15/2 | Thứ Ba | 11/1 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/2 | Thứ Tư | 12/1 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 17/2 | Thứ Năm | 13/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 18/2 | Thứ Sáu | 14/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 19/2 | Thứ Bảy | 15/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 20/2 | Chủ Nhật | 16/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 21/2 | Thứ Hai | 17/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 22/2 | Thứ Ba | 18/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (57) |
| 23/2 | Thứ Tư | 19/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 24/2 | Thứ Năm | 20/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 25/2 | Thứ Sáu | 21/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 26/2 | Thứ Bảy | 22/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (36) |
| 27/2 | Chủ Nhật | 23/1 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/2 | Thứ Hai | 24/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 29/2 | Thứ Ba | 25/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 26/12) — Trùng Phục
- 2/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 4/2 (âm 29/12) — Sát Chủ
- 5/2 (âm 1/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 6/2 (âm 2/1) — Trùng Tang
- 7/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 9/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 10/2 (âm 6/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 12/2 (âm 8/1) — Trùng Phục
- 16/2 (âm 12/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 17/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 18/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 22/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 26/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Tang
- 27/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 28/2 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
- 29/2 (âm 25/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

