Lịch âm tháng 1 năm 2014

Tháng 1/2014 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/1, 16/1, 28/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2014

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư1/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
2/1Thứ Năm2/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
3/1Thứ Sáu3/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
4/1Thứ Bảy4/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
5/1Chủ Nhật5/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
6/1Thứ Hai6/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
7/1Thứ Ba7/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
8/1Thứ Tư8/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
9/1Thứ Năm9/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
10/1Thứ Sáu10/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
11/1Thứ Bảy11/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
12/1Chủ Nhật12/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
13/1Thứ Hai13/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
14/1Thứ Ba14/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
15/1Thứ Tư15/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
16/1Thứ Năm16/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
17/1Thứ Sáu17/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
18/1Thứ Bảy18/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
19/1Chủ Nhật19/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
20/1Thứ Hai20/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
21/1Thứ Ba21/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
22/1Thứ Tư22/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
23/1Thứ Năm23/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
24/1Thứ Sáu24/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
25/1Thứ Bảy25/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
26/1Chủ Nhật26/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
27/1Thứ Hai27/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
28/1Thứ Ba28/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
29/1Thứ Tư29/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Năm30/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
31/1Thứ Sáu1/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 2/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 7/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/1 (âm 8/12) — Trùng Phục
  • 9/1 (âm 9/12) — Sát Chủ
  • 13/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 17/12) — Trùng Tang
  • 18/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/1 (âm 21/12) — Sát Chủ
  • 22/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 25/1 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 26/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/1 (âm 28/12) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.