Lịch âm tháng 2 năm 2014
Tháng 2/2014 có 28 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/2, 20/2, 1/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2014
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Bảy | 2/1 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 2/2 | Chủ Nhật | 3/1 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (28) |
| 3/2 | Thứ Hai | 4/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 4/2 | Thứ Ba | 5/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (42) |
| 5/2 | Thứ Tư | 6/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 6/2 | Thứ Năm | 7/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 7/2 | Thứ Sáu | 8/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 8/2 | Thứ Bảy | 9/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 9/2 | Chủ Nhật | 10/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/2 | Thứ Hai | 11/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 11/2 | Thứ Ba | 12/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 12/2 | Thứ Tư | 13/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (32) |
| 13/2 | Thứ Năm | 14/1 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/2 | Thứ Sáu | 15/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 15/2 | Thứ Bảy | 16/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 16/2 | Chủ Nhật | 17/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 17/2 | Thứ Hai | 18/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/2 | Thứ Ba | 19/1 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 19/2 | Thứ Tư | 20/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 20/2 | Thứ Năm | 21/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 21/2 | Thứ Sáu | 22/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/2 | Thứ Bảy | 23/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 23/2 | Chủ Nhật | 24/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 24/2 | Thứ Hai | 25/1 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 25/2 | Thứ Ba | 26/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 26/2 | Thứ Tư | 27/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 27/2 | Thứ Năm | 28/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 28/2 | Thứ Sáu | 29/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (39) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
- 3/2 (âm 4/1) — Sát Chủ
- 4/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 5/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
- 6/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 8/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 12/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 13/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 15/2 (âm 16/1) — Sát Chủ
- 16/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
- 17/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 18/2 (âm 19/1) — Trùng Phục
- 20/2 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/2 (âm 22/1) — Tam Nương
- 22/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 26/2 (âm 27/1) — Tam Nương
- 27/2 (âm 28/1) — Sát Chủ
- 28/2 (âm 29/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

