Lịch âm tháng 3 năm 2014

Tháng 3/2014 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/3, 9/3, 13/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2014

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy1/2Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
2/3Chủ Nhật2/2Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/3Thứ Hai3/2Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
4/3Thứ Ba4/2Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
5/3Thứ Tư5/2Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
6/3Thứ Năm6/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
7/3Thứ Sáu7/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
8/3Thứ Bảy8/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
9/3Chủ Nhật9/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
10/3Thứ Hai10/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
11/3Thứ Ba11/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
12/3Thứ Tư12/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
13/3Thứ Năm13/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
14/3Thứ Sáu14/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/3Thứ Bảy15/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
16/3Chủ Nhật16/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
17/3Thứ Hai17/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
18/3Thứ Ba18/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
19/3Thứ Tư19/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
20/3Thứ Năm20/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
21/3Thứ Sáu21/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
22/3Thứ Bảy22/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
23/3Chủ Nhật23/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
24/3Thứ Hai24/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
25/3Thứ Ba25/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
26/3Thứ Tư26/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Năm27/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
28/3Thứ Sáu28/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
29/3Thứ Bảy29/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
30/3Chủ Nhật30/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
31/3Thứ Hai1/3Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 1/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 5/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 6/3 (âm 6/2) — Sát Chủ
  • 7/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 10/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 12/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 15/3 (âm 15/2) — Trùng Tang
  • 18/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/3 (âm 21/2) — Trùng Phục
  • 22/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 24/3 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 25/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 30/2) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.