Lịch âm tháng 4 năm 2014

Tháng 4/2014 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/4, 19/4, 13/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2014

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba2/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếTốt (56)
2/4Thứ Tư3/3Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
3/4Thứ Năm4/3Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/4Thứ Sáu5/3Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
5/4Thứ Bảy6/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
6/4Chủ Nhật7/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
7/4Thứ Hai8/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
8/4Thứ Ba9/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
9/4Thứ Tư10/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
10/4Thứ Năm11/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
11/4Thứ Sáu12/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
12/4Thứ Bảy13/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
13/4Chủ Nhật14/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
14/4Thứ Hai15/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
15/4Thứ Ba16/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/4Thứ Tư17/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
17/4Thứ Năm18/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (32)
18/4Thứ Sáu19/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
19/4Thứ Bảy20/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
20/4Chủ Nhật21/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/4Thứ Hai22/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
22/4Thứ Ba23/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
23/4Thứ Tư24/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
24/4Thứ Năm25/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
25/4Thứ Sáu26/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
26/4Thứ Bảy27/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
27/4Chủ Nhật28/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
28/4Thứ Hai29/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
29/4Thứ Ba1/4Canh NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
30/4Thứ Tư2/4Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 4/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 5/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
  • 8/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 10/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 17/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 19/3) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 28/4 (âm 29/3) — Trùng Phục
  • 29/4 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.