Lịch âm tháng 5 năm 2014

Tháng 5/2014 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/5, 6/5, 30/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2014

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm3/4Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
2/5Thứ Sáu4/4Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
3/5Thứ Bảy5/4Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
4/5Chủ Nhật6/4Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
5/5Thứ Hai7/4Bính TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
6/5Thứ Ba8/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
7/5Thứ Tư9/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
8/5Thứ Năm10/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
9/5Thứ Sáu11/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
10/5Thứ Bảy12/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
11/5Chủ Nhật13/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừCần cẩn trọng (40)
12/5Thứ Hai14/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
13/5Thứ Ba15/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
14/5Thứ Tư16/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/5Thứ Năm17/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
16/5Thứ Sáu18/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
17/5Thứ Bảy19/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/5Chủ Nhật20/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
19/5Thứ Hai21/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
20/5Thứ Ba22/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
21/5Thứ Tư23/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
22/5Thứ Năm24/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
23/5Thứ Sáu25/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
24/5Thứ Bảy26/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
25/5Chủ Nhật27/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
26/5Thứ Hai28/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/5Thứ Ba29/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
28/5Thứ Tư30/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
29/5Thứ Năm1/5Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
30/5Thứ Sáu2/5Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
31/5Thứ Bảy3/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 5/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 8/5 (âm 10/4) — Sát Chủ
  • 10/5 (âm 12/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 16/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 22/5 (âm 24/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/5 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 29/5 (âm 1/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/5 (âm 3/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.