Lịch âm tháng 6 năm 2014

Tháng 6/2014 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/6, 16/6, 13/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2014

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật4/5Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
2/6Thứ Hai5/5Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
3/6Thứ Ba6/5Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
4/6Thứ Tư7/5Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
5/6Thứ Năm8/5Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
6/6Thứ Sáu9/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
7/6Thứ Bảy10/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
8/6Chủ Nhật11/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
9/6Thứ Hai12/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/6Thứ Ba13/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
11/6Thứ Tư14/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
12/6Thứ Năm15/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
13/6Thứ Sáu16/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
14/6Thứ Bảy17/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
15/6Chủ Nhật18/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
16/6Thứ Hai19/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/6Thứ Ba20/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/6Thứ Tư21/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
19/6Thứ Năm22/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
20/6Thứ Sáu23/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
21/6Thứ Bảy24/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/6Chủ Nhật25/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
23/6Thứ Hai26/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
24/6Thứ Ba27/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/6Thứ Tư28/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
26/6Thứ Năm29/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
27/6Thứ Sáu1/6Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
28/6Thứ Bảy2/6Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
29/6Chủ Nhật3/6Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
30/6Thứ Hai4/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
  • 2/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 8/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 9/5) — Sát Chủ
  • 10/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 15/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 21/5) — Sát Chủ
  • 19/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 20/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 21/6 (âm 24/5) — Trùng Phục
  • 22/6 (âm 25/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 28/5) — Trùng Tang
  • 27/6 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 28/6 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.