Lịch âm tháng 7 năm 2014

Tháng 7/2014 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/7, 7/7, 9/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2014

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba5/6Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
2/7Thứ Tư6/6Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
3/7Thứ Năm7/6Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/7Thứ Sáu8/6Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
5/7Thứ Bảy9/6Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/7Chủ Nhật10/6Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
7/7Thứ Hai11/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/7Thứ Ba12/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
9/7Thứ Tư13/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
10/7Thứ Năm14/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
11/7Thứ Sáu15/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/7Thứ Bảy16/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
13/7Chủ Nhật17/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
14/7Thứ Hai18/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
15/7Thứ Ba19/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
16/7Thứ Tư20/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
17/7Thứ Năm21/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
18/7Thứ Sáu22/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
19/7Thứ Bảy23/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
20/7Chủ Nhật24/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
21/7Thứ Hai25/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
22/7Thứ Ba26/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
23/7Thứ Tư27/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
24/7Thứ Năm28/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
25/7Thứ Sáu29/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
26/7Thứ Bảy30/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
27/7Chủ Nhật1/7Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
28/7Thứ Hai2/7Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
29/7Thứ Ba3/7Tân SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
30/7Thứ Tư4/7Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
31/7Thứ Năm5/7Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 2/7 (âm 6/6) — Sát Chủ
  • 3/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 6/7 (âm 10/6) — Trùng Phục
  • 7/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
  • 9/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 10/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/7 (âm 20/6) — Trùng Phục
  • 17/7 (âm 21/6) — Trùng Tang
  • 18/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 19/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 22/7 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 30/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 27/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 28/7 (âm 2/7) — Trùng Tang
  • 29/7 (âm 3/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.