Lịch âm tháng 8 năm 2014
Tháng 8/2014 có 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/8, 9/8, 13/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2014
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Sáu | 6/7 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 2/8 | Thứ Bảy | 7/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (56) |
| 3/8 | Chủ Nhật | 8/7 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 4/8 | Thứ Hai | 9/7 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 5/8 | Thứ Ba | 10/7 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 6/8 | Thứ Tư | 11/7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 7/8 | Thứ Năm | 12/7 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 8/8 | Thứ Sáu | 13/7 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 9/8 | Thứ Bảy | 14/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 10/8 | Chủ Nhật | 15/7 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 11/8 | Thứ Hai | 16/7 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 12/8 | Thứ Ba | 17/7 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 13/8 | Thứ Tư | 18/7 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 14/8 | Thứ Năm | 19/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 15/8 | Thứ Sáu | 20/7 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 16/8 | Thứ Bảy | 21/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 17/8 | Chủ Nhật | 22/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/8 | Thứ Hai | 23/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 19/8 | Thứ Ba | 24/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 20/8 | Thứ Tư | 25/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/8 | Thứ Năm | 26/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 22/8 | Thứ Sáu | 27/7 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 23/8 | Thứ Bảy | 28/7 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 24/8 | Chủ Nhật | 29/7 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 25/8 | Thứ Hai | 1/8 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 26/8 | Thứ Ba | 2/8 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 27/8 | Thứ Tư | 3/8 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/8 | Thứ Năm | 4/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (41) |
| 29/8 | Thứ Sáu | 5/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 30/8 | Thứ Bảy | 6/8 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 31/8 | Chủ Nhật | 7/8 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (65) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 6/7) — Trùng Phục
- 2/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 3/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
- 4/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
- 7/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
- 8/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 9/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 10/8 (âm 15/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/8 (âm 16/7) — Trùng Phục
- 13/8 (âm 18/7) — Tam Nương
- 15/8 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
- 16/8 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
- 17/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 18/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 20/8 (âm 25/7) — Sát Chủ
- 21/8 (âm 26/7) — Trùng Phục
- 22/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 27/8 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 28/8 (âm 4/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 29/8 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 31/8 (âm 7/8) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

