Lịch âm tháng 9 năm 2014

Tháng 9/2014 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/9, 6/9, 9/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2014

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai8/8Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/9Thứ Ba9/8Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
3/9Thứ Tư10/8Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
4/9Thứ Năm11/8Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
5/9Thứ Sáu12/8Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
6/9Thứ Bảy13/8Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
7/9Chủ Nhật14/8Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
8/9Thứ Hai15/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
9/9Thứ Ba16/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
10/9Thứ Tư17/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
11/9Thứ Năm18/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
12/9Thứ Sáu19/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
13/9Thứ Bảy20/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
14/9Chủ Nhật21/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
15/9Thứ Hai22/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
16/9Thứ Ba23/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
17/9Thứ Tư24/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
18/9Thứ Năm25/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
19/9Thứ Sáu26/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
20/9Thứ Bảy27/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
21/9Chủ Nhật28/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
22/9Thứ Hai29/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
23/9Thứ Ba30/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
24/9Thứ Tư1/9Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
25/9Thứ Năm2/9Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
26/9Thứ Sáu3/9Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
27/9Thứ Bảy4/9Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
28/9Chủ Nhật5/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
29/9Thứ Hai6/9Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
30/9Thứ Ba7/9Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 8/8) — Trùng Phục
  • 3/9 (âm 10/8) — Sát Chủ
  • 6/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 8/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 16/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 17/9 (âm 24/8) — Trùng Tang
  • 20/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 28/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 1/9) — Trùng Tang
  • 25/9 (âm 2/9) — Trùng Phục
  • 26/9 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/9 (âm 7/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.