Lịch âm tháng 10 năm 2014

Tháng 10/2014 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 9N âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/10, 3/10, 28/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2014

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư8/9Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/10Thứ Năm9/9Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
3/10Thứ Sáu10/9Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
4/10Thứ Bảy11/9Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
5/10Chủ Nhật12/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/10Thứ Hai13/9Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/10Thứ Ba14/9Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
8/10Thứ Tư15/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
9/10Thứ Năm16/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
10/10Thứ Sáu17/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
11/10Thứ Bảy18/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/10Chủ Nhật19/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
13/10Thứ Hai20/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
14/10Thứ Ba21/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
15/10Thứ Tư22/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
16/10Thứ Năm23/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
17/10Thứ Sáu24/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
18/10Thứ Bảy25/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
19/10Chủ Nhật26/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
20/10Thứ Hai27/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
21/10Thứ Ba28/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
22/10Thứ Tư29/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
23/10Thứ Năm30/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
24/10Thứ Sáu1/9NMậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
25/10Thứ Bảy2/9NKỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
26/10Chủ Nhật3/9NCanh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
27/10Thứ Hai4/9NTân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
28/10Thứ Ba5/9NNhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
29/10Thứ Tư6/9NQuý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
30/10Thứ Năm7/9NGiáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
31/10Thứ Sáu8/9NẤt HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 9/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 11/9) — Trùng Tang
  • 5/10 (âm 12/9) — Trùng Phục
  • 6/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 10/10 (âm 17/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 14/10 (âm 21/9) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 18/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 22/10 (âm 29/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/10 (âm 1/9N) — Trùng Tang
  • 25/10 (âm 2/9N) — Trùng Phục
  • 26/10 (âm 3/9N) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 4/9N) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 5/9N) — Nguyệt Kỵ
  • 30/10 (âm 7/9N) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.