Lịch âm tháng 11 năm 2014

Tháng 11/2014 30 ngày dương, ứng với tháng 9N → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/11, 8/11, 20/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2014

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy9/9NBính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
2/11Chủ Nhật10/9NĐinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
3/11Thứ Hai11/9NMậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
4/11Thứ Ba12/9NKỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/11Thứ Tư13/9NCanh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
6/11Thứ Năm14/9NTân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
7/11Thứ Sáu15/9NNhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
8/11Thứ Bảy16/9NQuý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
9/11Chủ Nhật17/9NGiáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
10/11Thứ Hai18/9NẤt DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
11/11Thứ Ba19/9NBính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
12/11Thứ Tư20/9NĐinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
13/11Thứ Năm21/9NMậu TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
14/11Thứ Sáu22/9NKỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
15/11Thứ Bảy23/9NCanh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
16/11Chủ Nhật24/9NTân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
17/11Thứ Hai25/9NNhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
18/11Thứ Ba26/9NQuý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/11Thứ Tư27/9NGiáp NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
20/11Thứ Năm28/9NẤt MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
21/11Thứ Sáu29/9NBính ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
22/11Thứ Bảy1/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
23/11Chủ Nhật2/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/11Thứ Hai3/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
25/11Thứ Ba4/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
26/11Thứ Tư5/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/11Thứ Năm6/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/11Thứ Sáu7/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
29/11Thứ Bảy8/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
30/11Chủ Nhật9/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/11 (âm 11/9N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 4/11 (âm 12/9N) — Trùng Phục
  • 5/11 (âm 13/9N) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 14/9N) — Nguyệt Kỵ
  • 7/11 (âm 15/9N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 16/9N) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 18/9N) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 21/9N) — Trùng Tang
  • 14/11 (âm 22/9N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/11 (âm 23/9N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/11 (âm 25/9N) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/11 (âm 27/9N) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 28/9N) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 1/10) — Sát Chủ
  • 24/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 27/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 28/11 (âm 7/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.