Lịch âm tháng 12 năm 2014

Tháng 12/2014 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/12, 6/12, 19/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2014

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai10/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
2/12Thứ Ba11/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/12Thứ Tư12/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/12Thứ Năm13/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
5/12Thứ Sáu14/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
6/12Thứ Bảy15/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
7/12Chủ Nhật16/10Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/12Thứ Hai17/10Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
9/12Thứ Ba18/10Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
10/12Thứ Tư19/10Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
11/12Thứ Năm20/10Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
12/12Thứ Sáu21/10Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/12Thứ Bảy22/10Mậu NgọHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
14/12Chủ Nhật23/10Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
15/12Thứ Hai24/10Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
16/12Thứ Ba25/10Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
17/12Thứ Tư26/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
18/12Thứ Năm27/10Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/12Thứ Sáu28/10Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/12Thứ Bảy29/10Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
21/12Chủ Nhật30/10Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
22/12Thứ Hai1/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
23/12Thứ Ba2/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
24/12Thứ Tư3/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
25/12Thứ Năm4/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
26/12Thứ Sáu5/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
27/12Thứ Bảy6/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
28/12Chủ Nhật7/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
29/12Thứ Hai8/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
30/12Thứ Ba9/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
31/12Thứ Tư10/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 10/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 7/12 (âm 16/10) — Trùng Phục
  • 9/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 20/10) — Trùng Tang
  • 13/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 24/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/12 (âm 25/10) — Sát Chủ
  • 17/12 (âm 26/10) — Trùng Phục
  • 18/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 21/12 (âm 30/10) — Trùng Tang
  • 22/12 (âm 1/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 24/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 25/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.