Lịch âm tháng 1 năm 2015

Tháng 1/2015 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/1, 29/1, 5/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm11/11Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/1Thứ Sáu12/11Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
3/1Thứ Bảy13/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
4/1Chủ Nhật14/11Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
5/1Thứ Hai15/11Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
6/1Thứ Ba16/11Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
7/1Thứ Tư17/11Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
8/1Thứ Năm18/11Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
9/1Thứ Sáu19/11Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
10/1Thứ Bảy20/11Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
11/1Chủ Nhật21/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
12/1Thứ Hai22/11Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/1Thứ Ba23/11Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
14/1Thứ Tư24/11Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
15/1Thứ Năm25/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
16/1Thứ Sáu26/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
17/1Thứ Bảy27/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
18/1Chủ Nhật28/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
19/1Thứ Hai29/11Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/1Thứ Ba1/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
21/1Thứ Tư2/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
22/1Thứ Năm3/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
23/1Thứ Sáu4/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/1Thứ Bảy5/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
25/1Chủ Nhật6/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
26/1Thứ Hai7/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/1Thứ Ba8/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
28/1Thứ Tư9/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/1Thứ Năm10/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/1Thứ Sáu11/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/1Thứ Bảy12/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 11/11) — Trùng Tang
  • 2/1 (âm 12/11) — Sát Chủ
  • 3/1 (âm 13/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 6/1 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 17/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 11/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 14/1 (âm 24/11) — Sát Chủ
  • 15/1 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/1 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 2/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
  • 24/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 26/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 9/12) — Sát Chủ
  • 30/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.