Lịch âm tháng 2 năm 2015

Tháng 2/2015 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/2, 17/2, 9/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật13/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
2/2Thứ Hai14/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
3/2Thứ Ba15/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
4/2Thứ Tư16/12Tân HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
5/2Thứ Năm17/12Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
6/2Thứ Sáu18/12Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
7/2Thứ Bảy19/12Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
8/2Chủ Nhật20/12Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
9/2Thứ Hai21/12Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
10/2Thứ Ba22/12Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
11/2Thứ Tư23/12Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
12/2Thứ Năm24/12Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
13/2Thứ Sáu25/12Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
14/2Thứ Bảy26/12Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
15/2Chủ Nhật27/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
16/2Thứ Hai28/12Quý HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
17/2Thứ Ba29/12Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
18/2Thứ Tư30/12Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
19/2Thứ Năm1/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
20/2Thứ Sáu2/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
21/2Thứ Bảy3/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
22/2Chủ Nhật4/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
23/2Thứ Hai5/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
24/2Thứ Ba6/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
25/2Thứ Tư7/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
26/2Thứ Năm8/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
27/2Thứ Sáu9/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
28/2Thứ Bảy10/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 2/2 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 6/2 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 7/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/2 (âm 21/12) — Sát Chủ
  • 10/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 11/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 24/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 26/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 21/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 4/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 27/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.