Lịch âm tháng 3 năm 2015

Tháng 3/2015 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/3, 20/3, 16/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật11/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
2/3Thứ Hai12/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
3/3Thứ Ba13/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
4/3Thứ Tư14/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/3Thứ Năm15/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
6/3Thứ Sáu16/1Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
7/3Thứ Bảy17/1Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
8/3Chủ Nhật18/1Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/3Thứ Hai19/1Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
10/3Thứ Ba20/1Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
11/3Thứ Tư21/1Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
12/3Thứ Năm22/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/3Thứ Sáu23/1Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
14/3Thứ Bảy24/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
15/3Chủ Nhật25/1Canh DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
16/3Thứ Hai26/1Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/3Thứ Ba27/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (31)
18/3Thứ Tư28/1Quý TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
19/3Thứ Năm29/1Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
20/3Thứ Sáu1/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
21/3Thứ Bảy2/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/3Chủ Nhật3/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
23/3Thứ Hai4/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Ba5/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/3Thứ Tư6/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
26/3Thứ Năm7/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
27/3Thứ Sáu8/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
28/3Thứ Bảy9/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/3Chủ Nhật10/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
30/3Thứ Hai11/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)
31/3Thứ Ba12/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 5/3 (âm 15/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 16/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 9/3 (âm 19/1) — Trùng Tang
  • 11/3 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 15/3 (âm 25/1) — Trùng Phục
  • 17/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 28/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 29/1) — Trùng Tang
  • 20/3 (âm 1/2) — Trùng Tang
  • 22/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 25/3 (âm 6/2) — Sát Chủ
  • 26/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/3 (âm 10/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.