Lịch âm tháng 4 năm 2015

Tháng 4/2015 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/4, 1/4, 14/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư13/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
2/4Thứ Năm14/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/4Thứ Sáu15/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
4/4Thứ Bảy16/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
5/4Chủ Nhật17/2Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/4Thứ Hai18/2Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
7/4Thứ Ba19/2Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
8/4Thứ Tư20/2Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
9/4Thứ Năm21/2Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/4Thứ Sáu22/2Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnBình thường (54)
11/4Thứ Bảy23/2Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
12/4Chủ Nhật24/2Mậu NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
13/4Thứ Hai25/2Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
14/4Thứ Ba26/2Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
15/4Thứ Tư27/2Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
16/4Thứ Năm28/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
17/4Thứ Sáu29/2Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
18/4Thứ Bảy30/2Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
19/4Chủ Nhật1/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
20/4Thứ Hai2/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
21/4Thứ Ba3/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
22/4Thứ Tư4/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
23/4Thứ Năm5/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (43)
24/4Thứ Sáu6/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
25/4Thứ Bảy7/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
26/4Chủ Nhật8/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
27/4Thứ Hai9/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
28/4Thứ Ba10/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
29/4Thứ Tư11/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
30/4Thứ Năm12/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 2/4 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 5/4 (âm 17/2) — Trùng Phục
  • 6/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/4 (âm 21/2) — Trùng Tang
  • 10/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/4 (âm 30/2) — Sát Chủ
  • 21/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 4/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.