Lịch âm tháng 5 năm 2015

Tháng 5/2015 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/5, 4/5, 13/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu13/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
2/5Thứ Bảy14/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
3/5Chủ Nhật15/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/5Thứ Hai16/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
5/5Thứ Ba17/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/5Thứ Tư18/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
7/5Thứ Năm19/3Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
8/5Thứ Sáu20/3Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Bảy21/3Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
10/5Chủ Nhật22/3Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
11/5Thứ Hai23/3Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
12/5Thứ Ba24/3Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
13/5Thứ Tư25/3Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
14/5Thứ Năm26/3Canh DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
15/5Thứ Sáu27/3Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
16/5Thứ Bảy28/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
17/5Chủ Nhật29/3Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
18/5Thứ Hai1/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
19/5Thứ Ba2/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/5Thứ Tư3/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
21/5Thứ Năm4/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/5Thứ Sáu5/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
23/5Thứ Bảy6/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
24/5Chủ Nhật7/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
25/5Thứ Hai8/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/5Thứ Ba9/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
27/5Thứ Tư10/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
28/5Thứ Năm11/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
29/5Thứ Sáu12/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
30/5Thứ Bảy13/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
31/5Chủ Nhật14/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 2/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 3/5 (âm 15/3) — Trùng Phục
  • 4/5 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 7/5 (âm 19/3) — Sát Chủ
  • 10/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 11/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/5 (âm 24/3) — Trùng Tang
  • 13/5 (âm 25/3) — Trùng Phục
  • 15/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 16/5 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 24/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/5 (âm 9/4) — Trùng Phục
  • 27/5 (âm 10/4) — Sát Chủ
  • 28/5 (âm 11/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 12/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.