Lịch âm tháng 6 năm 2015

Tháng 6/2015 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/6, 13/6, 14/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai15/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Ba16/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
3/6Thứ Tư17/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
4/6Thứ Năm18/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
5/6Thứ Sáu19/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
6/6Thứ Bảy20/4Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
7/6Chủ Nhật21/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
8/6Thứ Hai22/4Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
9/6Thứ Ba23/4Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
10/6Thứ Tư24/4Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/6Thứ Năm25/4Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
12/6Thứ Sáu26/4Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
13/6Thứ Bảy27/4Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
14/6Chủ Nhật28/4Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
15/6Thứ Hai29/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
16/6Thứ Ba1/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/6Thứ Tư2/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/6Thứ Năm3/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/6Thứ Sáu4/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
20/6Thứ Bảy5/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
21/6Chủ Nhật6/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
22/6Thứ Hai7/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
23/6Thứ Ba8/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
24/6Thứ Tư9/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/6Thứ Năm10/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
26/6Thứ Sáu11/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/6Thứ Bảy12/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/6Chủ Nhật13/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
29/6Thứ Hai14/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
30/6Thứ Ba15/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 19/4) — Trùng Phục
  • 8/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 24/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 29/4) — Trùng Phục
  • 16/6 (âm 1/5) — Trùng Phục
  • 17/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 20/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 21/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 10/5) — Sát Chủ
  • 26/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 28/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/6 (âm 15/5) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.