Lịch âm tháng 7 năm 2015

Tháng 7/2015 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/7, 14/7, 16/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư16/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/7Thứ Năm17/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
3/7Thứ Sáu18/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
4/7Thứ Bảy19/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
5/7Chủ Nhật20/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
6/7Thứ Hai21/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/7Thứ Ba22/5Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
8/7Thứ Tư23/5Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/7Thứ Năm24/5Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
10/7Thứ Sáu25/5Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
11/7Thứ Bảy26/5Mậu TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
12/7Chủ Nhật27/5Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
13/7Thứ Hai28/5Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
14/7Thứ Ba29/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
15/7Thứ Tư30/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
16/7Thứ Năm1/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
17/7Thứ Sáu2/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
18/7Thứ Bảy3/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
19/7Chủ Nhật4/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
20/7Thứ Hai5/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
21/7Thứ Ba6/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/7Thứ Tư7/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
23/7Thứ Năm8/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
24/7Thứ Sáu9/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
25/7Thứ Bảy10/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
26/7Chủ Nhật11/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
27/7Thứ Hai12/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
28/7Thứ Ba13/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
29/7Thứ Tư14/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
30/7Thứ Năm15/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
31/7Thứ Sáu16/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 7/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 8/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 10/7 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 11/7 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 15/7 (âm 30/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 21/7 (âm 6/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 22/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/7 (âm 16/6) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.