Lịch âm tháng 8 năm 2015

Tháng 8/2015 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/8, 28/8, 20/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy17/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
2/8Chủ Nhật18/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
3/8Thứ Hai19/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
4/8Thứ Ba20/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
5/8Thứ Tư21/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
6/8Thứ Năm22/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
7/8Thứ Sáu23/6Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Bảy24/6Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
9/8Chủ Nhật25/6Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
10/8Thứ Hai26/6Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
11/8Thứ Ba27/6Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
12/8Thứ Tư28/6Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
13/8Thứ Năm29/6Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
14/8Thứ Sáu1/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
15/8Thứ Bảy2/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
16/8Chủ Nhật3/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
17/8Thứ Hai4/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
18/8Thứ Ba5/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
19/8Thứ Tư6/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/8Thứ Năm7/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
21/8Thứ Sáu8/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
22/8Thứ Bảy9/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
23/8Chủ Nhật10/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/8Thứ Hai11/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
25/8Thứ Ba12/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
26/8Thứ Tư13/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
27/8Thứ Năm14/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
28/8Thứ Sáu15/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
29/8Thứ Bảy16/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
30/8Chủ Nhật17/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
31/8Thứ Hai18/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 17/6) — Trùng Tang
  • 2/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 8/8 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/8 (âm 2/7) — Sát Chủ
  • 16/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/8 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 20/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 9/7) — Trùng Tang
  • 26/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 29/8 (âm 16/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/8 (âm 18/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.