Lịch âm tháng 9 năm 2015

Tháng 9/2015 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/9, 28/9, 30/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba19/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
2/9Thứ Tư20/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
3/9Thứ Năm21/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
4/9Thứ Sáu22/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/9Thứ Bảy23/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
6/9Chủ Nhật24/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
7/9Thứ Hai25/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
8/9Thứ Ba26/7Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/9Thứ Tư27/7Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
10/9Thứ Năm28/7Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
11/9Thứ Sáu29/7Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
12/9Thứ Bảy30/7Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
13/9Chủ Nhật1/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
14/9Thứ Hai2/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
15/9Thứ Ba3/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
16/9Thứ Tư4/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
17/9Thứ Năm5/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
18/9Thứ Sáu6/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
19/9Thứ Bảy7/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
20/9Chủ Nhật8/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
21/9Thứ Hai9/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
22/9Thứ Ba10/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
23/9Thứ Tư11/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
24/9Thứ Năm12/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
25/9Thứ Sáu13/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
26/9Thứ Bảy14/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
27/9Chủ Nhật15/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
28/9Thứ Hai16/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
29/9Thứ Ba17/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
30/9Thứ Tư18/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 19/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 5/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 8/9 (âm 26/7) — Sát Chủ
  • 9/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 28/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 13/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 16/9 (âm 4/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 17/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 19/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 22/9 (âm 10/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 16/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/9 (âm 18/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.