Lịch âm tháng 10 năm 2015

Tháng 10/2015 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/10, 11/10, 14/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm19/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
2/10Thứ Sáu20/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
3/10Thứ Bảy21/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
4/10Chủ Nhật22/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
5/10Thứ Hai23/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
6/10Thứ Ba24/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/10Thứ Tư25/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/10Thứ Năm26/8Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/10Thứ Sáu27/8Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
10/10Thứ Bảy28/8Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
11/10Chủ Nhật29/8Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
12/10Thứ Hai30/8Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
13/10Thứ Ba1/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
14/10Thứ Tư2/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/10Thứ Năm3/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
16/10Thứ Sáu4/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
17/10Thứ Bảy5/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
18/10Chủ Nhật6/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/10Thứ Hai7/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (41)
20/10Thứ Ba8/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
21/10Thứ Tư9/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
22/10Thứ Năm10/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
23/10Thứ Sáu11/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
24/10Thứ Bảy12/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
25/10Chủ Nhật13/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
26/10Thứ Hai14/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/10Thứ Ba15/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
28/10Thứ Tư16/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
29/10Thứ Năm17/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
30/10Thứ Sáu18/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
31/10Thứ Bảy19/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 20/8) — Trùng Tang
  • 4/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 6/10 (âm 24/8) — Trùng Phục
  • 7/10 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/10 (âm 28/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/10 (âm 30/8) — Trùng Tang
  • 15/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 17/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 8/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 9/9) — Sát Chủ
  • 25/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 26/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 29/10 (âm 17/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 30/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.