Lịch âm tháng 11 năm 2015

Tháng 11/2015 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/11, 7/11, 19/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật20/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
2/11Thứ Hai21/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
3/11Thứ Ba22/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
4/11Thứ Tư23/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
5/11Thứ Năm24/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
6/11Thứ Sáu25/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
7/11Thứ Bảy26/9Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/11Chủ Nhật27/9Mậu TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (25)
9/11Thứ Hai28/9Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
10/11Thứ Ba29/9Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
11/11Thứ Tư30/9Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
12/11Thứ Năm1/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
13/11Thứ Sáu2/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
14/11Thứ Bảy3/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
15/11Chủ Nhật4/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
16/11Thứ Hai5/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
17/11Thứ Ba6/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
18/11Thứ Tư7/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
19/11Thứ Năm8/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/11Thứ Sáu9/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
21/11Thứ Bảy10/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
22/11Chủ Nhật11/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/11Thứ Hai12/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
24/11Thứ Ba13/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
25/11Thứ Tư14/10Ất TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
26/11Thứ Năm15/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
27/11Thứ Sáu16/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
28/11Thứ Bảy17/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
29/11Chủ Nhật18/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
30/11Thứ Hai19/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 21/9) — Sát Chủ
  • 3/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 6/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/11 (âm 28/9) — Trùng Phục
  • 10/11 (âm 29/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/11 (âm 1/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 16/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 17/11 (âm 6/10) — Sát Chủ
  • 18/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 11/10) — Trùng Phục
  • 24/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 15/10) — Trùng Tang
  • 28/11 (âm 17/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.