Lịch âm tháng 12 năm 2015

Tháng 12/2015 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/12, 22/12, 1/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2015

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba20/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/12Thứ Tư21/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/12Thứ Năm22/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
4/12Thứ Sáu23/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
5/12Thứ Bảy24/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
6/12Chủ Nhật25/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
7/12Thứ Hai26/10Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
8/12Thứ Ba27/10Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
9/12Thứ Tư28/10Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
10/12Thứ Năm29/10Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
11/12Thứ Sáu1/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
12/12Thứ Bảy2/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
13/12Chủ Nhật3/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
14/12Thứ Hai4/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
15/12Thứ Ba5/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/12Thứ Tư6/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
17/12Thứ Năm7/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
18/12Thứ Sáu8/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/12Thứ Bảy9/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
20/12Chủ Nhật10/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/12Thứ Hai11/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
22/12Thứ Ba12/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
23/12Thứ Tư13/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
24/12Thứ Năm14/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
25/12Thứ Sáu15/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
26/12Thứ Bảy16/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
27/12Chủ Nhật17/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/12Thứ Hai18/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
29/12Thứ Ba19/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
30/12Thứ Tư20/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
31/12Thứ Năm21/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 21/10) — Trùng Phục
  • 3/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 4/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/12 (âm 25/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 29/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 16/12 (âm 6/11) — Sát Chủ
  • 17/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 18/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 27/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
  • 28/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 29/12 (âm 19/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.