Lịch âm tháng 1 năm 2016

Tháng 1/2016 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/1, 18/1, 10/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu22/11Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
2/1Thứ Bảy23/11Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
3/1Chủ Nhật24/11Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
4/1Thứ Hai25/11Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
5/1Thứ Ba26/11Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
6/1Thứ Tư27/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
7/1Thứ Năm28/11Mậu TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/1Thứ Sáu29/11Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
9/1Thứ Bảy30/11Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
10/1Chủ Nhật1/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
11/1Thứ Hai2/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
12/1Thứ Ba3/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
13/1Thứ Tư4/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Năm5/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
15/1Thứ Sáu6/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
16/1Thứ Bảy7/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
17/1Chủ Nhật8/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
18/1Thứ Hai9/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
19/1Thứ Ba10/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Tư11/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
21/1Thứ Năm12/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/1Thứ Sáu13/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/1Thứ Bảy14/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
24/1Chủ Nhật15/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
25/1Thứ Hai16/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Ba17/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Tư18/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
28/1Thứ Năm19/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
29/1Thứ Sáu20/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
30/1Thứ Bảy21/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
31/1Chủ Nhật22/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 2/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/1 (âm 30/11) — Sát Chủ
  • 11/1 (âm 2/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 16/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/1 (âm 8/12) — Trùng Tang
  • 18/1 (âm 9/12) — Trùng Phục
  • 22/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 31/1 (âm 22/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.