Lịch âm tháng 2 năm 2016

Tháng 2/2016 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/2, 10/2, 3/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai23/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
2/2Thứ Ba24/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
3/2Thứ Tư25/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
4/2Thứ Năm26/12Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
5/2Thứ Sáu27/12Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
6/2Thứ Bảy28/12Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/2Chủ Nhật29/12Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
8/2Thứ Hai1/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
9/2Thứ Ba2/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
10/2Thứ Tư3/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
11/2Thứ Năm4/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
12/2Thứ Sáu5/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
13/2Thứ Bảy6/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/2Chủ Nhật7/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
15/2Thứ Hai8/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/2Thứ Ba9/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
17/2Thứ Tư10/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/2Thứ Năm11/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
19/2Thứ Sáu12/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
20/2Thứ Bảy13/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (32)
21/2Chủ Nhật14/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
22/2Thứ Hai15/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
23/2Thứ Ba16/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
24/2Thứ Tư17/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
25/2Thứ Năm18/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
26/2Thứ Sáu19/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
27/2Thứ Bảy20/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/2Chủ Nhật21/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/2Thứ Hai22/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 4/2 (âm 26/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 28/12) — Trùng Tang
  • 7/2 (âm 29/12) — Trùng Phục
  • 8/2 (âm 1/1) — Trùng Phục
  • 10/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 10/1) — Sát Chủ
  • 18/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
  • 20/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 22/2 (âm 15/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 24/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 21/1) — Trùng Phục
  • 29/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.