Lịch âm tháng 3 năm 2016

Tháng 3/2016 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/3, 14/3, 5/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Ba23/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
2/3Thứ Tư24/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
3/3Thứ Năm25/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/3Thứ Sáu26/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
5/3Thứ Bảy27/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
6/3Chủ Nhật28/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/3Thứ Hai29/1Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
8/3Thứ Ba30/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
9/3Thứ Tư1/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
10/3Thứ Năm2/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
11/3Thứ Sáu3/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
12/3Thứ Bảy4/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
13/3Chủ Nhật5/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
14/3Thứ Hai6/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
15/3Thứ Ba7/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/3Thứ Tư8/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
17/3Thứ Năm9/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Sáu10/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/3Thứ Bảy11/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
20/3Chủ Nhật12/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
21/3Thứ Hai13/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
22/3Thứ Ba14/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
23/3Thứ Tư15/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/3Thứ Năm16/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
25/3Thứ Sáu17/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
26/3Thứ Bảy18/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
27/3Chủ Nhật19/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/3Thứ Hai20/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
29/3Thứ Ba21/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
30/3Thứ Tư22/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
31/3Thứ Năm23/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 3/3 (âm 25/1) — Trùng Tang
  • 5/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/3 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 30/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 2/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 14/3 (âm 6/2) — Trùng Tang
  • 15/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 12/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 15/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/3 (âm 16/2) — Trùng Tang
  • 26/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.