Lịch âm tháng 4 năm 2016

Tháng 4/2016 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/4, 14/4, 28/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu24/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/4Thứ Bảy25/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
3/4Chủ Nhật26/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
4/4Thứ Hai27/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/4Thứ Ba28/2Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
6/4Thứ Tư29/2Mậu NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
7/4Thứ Năm1/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
8/4Thứ Sáu2/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
9/4Thứ Bảy3/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/4Chủ Nhật4/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/4Thứ Hai5/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
12/4Thứ Ba6/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/4Thứ Tư7/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
14/4Thứ Năm8/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/4Thứ Sáu9/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
16/4Thứ Bảy10/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/4Chủ Nhật11/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
18/4Thứ Hai12/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
19/4Thứ Ba13/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
20/4Thứ Tư14/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/4Thứ Năm15/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
22/4Thứ Sáu16/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/4Thứ Bảy17/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/4Chủ Nhật18/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/4Thứ Hai19/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
26/4Thứ Ba20/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
27/4Thứ Tư21/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
28/4Thứ Năm22/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
29/4Thứ Sáu23/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
30/4Thứ Bảy24/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 26/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/4 (âm 1/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 9/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 11/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 10/3) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 11/3) — Trùng Phục
  • 19/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 23/4 (âm 17/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 20/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 21/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 29/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.