Lịch âm tháng 5 năm 2016

Tháng 5/2016 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 7/5, 25/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật25/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
2/5Thứ Hai26/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
3/5Thứ Ba27/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
4/5Thứ Tư28/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
5/5Thứ Năm29/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
6/5Thứ Sáu30/3Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
7/5Thứ Bảy1/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/5Chủ Nhật2/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
9/5Thứ Hai3/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
10/5Thứ Ba4/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
11/5Thứ Tư5/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
12/5Thứ Năm6/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
13/5Thứ Sáu7/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
14/5Thứ Bảy8/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
15/5Chủ Nhật9/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/5Thứ Hai10/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/5Thứ Ba11/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
18/5Thứ Tư12/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/5Thứ Năm13/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
20/5Thứ Sáu14/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuKhông thuận (27)
21/5Thứ Bảy15/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
22/5Chủ Nhật16/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
23/5Thứ Hai17/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/5Thứ Ba18/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
25/5Thứ Tư19/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/5Thứ Năm20/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
27/5Thứ Sáu21/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
28/5Thứ Bảy22/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
29/5Chủ Nhật23/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
30/5Thứ Hai24/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
31/5Thứ Ba25/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 25/3) — Sát Chủ
  • 3/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 29/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/5 (âm 30/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 4/4) — Trùng Phục
  • 11/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
  • 18/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 15/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 17/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 29/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 30/5 (âm 24/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.