Lịch âm tháng 6 năm 2016

Tháng 6/2016 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/6, 17/6, 5/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư26/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
2/6Thứ Năm27/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
3/6Thứ Sáu28/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
4/6Thứ Bảy29/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/6Chủ Nhật1/5Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
6/6Thứ Hai2/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
7/6Thứ Ba3/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
8/6Thứ Tư4/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
9/6Thứ Năm5/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
10/6Thứ Sáu6/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/6Thứ Bảy7/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
12/6Chủ Nhật8/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/6Thứ Hai9/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/6Thứ Ba10/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
15/6Thứ Tư11/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
16/6Thứ Năm12/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/6Thứ Sáu13/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
18/6Thứ Bảy14/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/6Chủ Nhật15/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/6Thứ Hai16/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/6Thứ Ba17/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/6Thứ Tư18/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/6Thứ Năm19/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
24/6Thứ Sáu20/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
25/6Thứ Bảy21/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
26/6Chủ Nhật22/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
27/6Thứ Hai23/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/6Thứ Ba24/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
29/6Thứ Tư25/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
30/6Thứ Năm26/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 28/4) — Trùng Tang
  • 4/6 (âm 29/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/6 (âm 6/5) — Trùng Phục
  • 11/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 10/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 18/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 19/6 (âm 15/5) — Sát Chủ
  • 20/6 (âm 16/5) — Trùng Phục
  • 22/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 23/6 (âm 19/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 20/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 30/6 (âm 26/5) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.