Lịch âm tháng 7 năm 2016

Tháng 7/2016 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Thân. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/7, 28/7, 20/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Sáu27/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
2/7Thứ Bảy28/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
3/7Chủ Nhật29/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/7Thứ Hai1/6Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
5/7Thứ Ba2/6Mậu TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
6/7Thứ Tư3/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
7/7Thứ Năm4/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
8/7Thứ Sáu5/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
9/7Thứ Bảy6/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
10/7Chủ Nhật7/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
11/7Thứ Hai8/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
12/7Thứ Ba9/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
13/7Thứ Tư10/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
14/7Thứ Năm11/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
15/7Thứ Sáu12/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/7Thứ Bảy13/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
17/7Chủ Nhật14/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
18/7Thứ Hai15/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
19/7Thứ Ba16/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
20/7Thứ Tư17/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/7Thứ Năm18/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
22/7Thứ Sáu19/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
23/7Thứ Bảy20/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
24/7Chủ Nhật21/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
25/7Thứ Hai22/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
26/7Thứ Ba23/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
27/7Thứ Tư24/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/7Thứ Năm25/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
29/7Thứ Sáu26/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
30/7Thứ Bảy27/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
31/7Chủ Nhật28/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/7 (âm 2/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 8/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/7 (âm 12/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 16/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 23/7 (âm 20/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 27/7 (âm 24/6) — Sát Chủ
  • 29/7 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.