Lịch âm tháng 8 năm 2016

Tháng 8/2016 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Bính Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/8, 1/8, 26/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2016

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai29/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
2/8Thứ Ba30/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
3/8Thứ Tư1/7Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
4/8Thứ Năm2/7Mậu NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
5/8Thứ Sáu3/7Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
6/8Thứ Bảy4/7Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
7/8Chủ Nhật5/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
8/8Thứ Hai6/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
9/8Thứ Ba7/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
10/8Thứ Tư8/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
11/8Thứ Năm9/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
12/8Thứ Sáu10/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
13/8Thứ Bảy11/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
14/8Chủ Nhật12/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
15/8Thứ Hai13/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
16/8Thứ Ba14/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
17/8Thứ Tư15/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
18/8Thứ Năm16/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
19/8Thứ Sáu17/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
20/8Thứ Bảy18/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
21/8Chủ Nhật19/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
22/8Thứ Hai20/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
23/8Thứ Ba21/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
24/8Thứ Tư22/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (32)
25/8Thứ Năm23/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
26/8Thứ Sáu24/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
27/8Thứ Bảy25/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
28/8Chủ Nhật26/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
29/8Thứ Hai27/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
30/8Thứ Ba28/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
31/8Thứ Tư29/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 4/7) — Trùng Tang
  • 7/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 9/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/8 (âm 8/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 16/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 20/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/8 (âm 19/7) — Sát Chủ
  • 22/8 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 29/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 28/7) — Trùng Phục
  • 31/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.