Lịch âm tháng 1 năm 2021
Tháng 1/2021 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/1, 15/1, 7/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2021
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Sáu | 19/11 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 2/1 | Thứ Bảy | 20/11 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 3/1 | Chủ Nhật | 21/11 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 4/1 | Thứ Hai | 22/11 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 5/1 | Thứ Ba | 23/11 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/1 | Thứ Tư | 24/11 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 7/1 | Thứ Năm | 25/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 8/1 | Thứ Sáu | 26/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 9/1 | Thứ Bảy | 27/11 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (51) |
| 10/1 | Chủ Nhật | 28/11 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 11/1 | Thứ Hai | 29/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/1 | Thứ Ba | 30/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 13/1 | Thứ Tư | 1/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 14/1 | Thứ Năm | 2/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 15/1 | Thứ Sáu | 3/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 16/1 | Thứ Bảy | 4/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/1 | Chủ Nhật | 5/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 18/1 | Thứ Hai | 6/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 19/1 | Thứ Ba | 7/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 20/1 | Thứ Tư | 8/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 21/1 | Thứ Năm | 9/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 22/1 | Thứ Sáu | 10/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/1 | Thứ Bảy | 11/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 24/1 | Chủ Nhật | 12/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 25/1 | Thứ Hai | 13/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 26/1 | Thứ Ba | 14/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 27/1 | Thứ Tư | 15/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 28/1 | Thứ Năm | 16/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/1 | Thứ Sáu | 17/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 30/1 | Thứ Bảy | 18/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 31/1 | Chủ Nhật | 19/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 4/1 (âm 22/11) — Tam Nương
- 5/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 6/1 (âm 24/11) — Sát Chủ
- 7/1 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/1 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
- 9/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/1 (âm 1/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 17/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 19/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 20/1 (âm 8/12) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 21/1 (âm 9/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 25/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 30/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 31/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

