Lịch âm tháng 2 năm 2021

Tháng 2/2021 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/2, 19/2, 21/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai20/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
2/2Thứ Ba21/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/2Thứ Tư22/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/2Thứ Năm23/12Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
5/2Thứ Sáu24/12Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
6/2Thứ Bảy25/12Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
7/2Chủ Nhật26/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
8/2Thứ Hai27/12Đinh HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
9/2Thứ Ba28/12Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
10/2Thứ Tư29/12Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
11/2Thứ Năm30/12Canh DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
12/2Thứ Sáu1/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/2Thứ Bảy2/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
14/2Chủ Nhật3/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
15/2Thứ Hai4/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
16/2Thứ Ba5/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
17/2Thứ Tư6/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
18/2Thứ Năm7/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
19/2Thứ Sáu8/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/2Thứ Bảy9/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
21/2Chủ Nhật10/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
22/2Thứ Hai11/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/2Thứ Ba12/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
24/2Thứ Tư13/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
25/2Thứ Năm14/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
26/2Thứ Sáu15/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/2Thứ Bảy16/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
28/2Chủ Nhật17/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 20/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 4/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 6/2 (âm 25/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 9/2 (âm 28/12) — Trùng Tang
  • 10/2 (âm 29/12) — Trùng Phục
  • 12/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/2 (âm 4/1) — Trùng Tang
  • 16/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 18/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 19/2 (âm 8/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/2 (âm 10/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/2 (âm 15/1) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.