Lịch âm tháng 3 năm 2021

Tháng 3/2021 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/3, 5/3, 12/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai18/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
2/3Thứ Ba19/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
3/3Thứ Tư20/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
4/3Thứ Năm21/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
5/3Thứ Sáu22/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
6/3Thứ Bảy23/1Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
7/3Chủ Nhật24/1Giáp DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
8/3Thứ Hai25/1Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/3Thứ Ba26/1Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
10/3Thứ Tư27/1Đinh TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
11/3Thứ Năm28/1Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
12/3Thứ Sáu29/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
13/3Thứ Bảy1/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/3Chủ Nhật2/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
15/3Thứ Hai3/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
16/3Thứ Ba4/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
17/3Thứ Tư5/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
18/3Thứ Năm6/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
19/3Thứ Sáu7/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
20/3Thứ Bảy8/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
21/3Chủ Nhật9/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/3Thứ Hai10/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
23/3Thứ Ba11/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
24/3Thứ Tư12/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
25/3Thứ Năm13/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/3Thứ Sáu14/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
27/3Thứ Bảy15/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
28/3Chủ Nhật16/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
29/3Thứ Hai17/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
30/3Thứ Ba18/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
31/3Thứ Tư19/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 3/3 (âm 20/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 5/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 24/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/3 (âm 2/2) — Trùng Phục
  • 15/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 6/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/3 (âm 12/2) — Trùng Phục
  • 25/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 26/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 16/2) — Trùng Tang
  • 29/3 (âm 17/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.