Lịch âm tháng 4 năm 2021

Tháng 4/2021 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/4, 6/4, 26/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm20/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
2/4Thứ Sáu21/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/4Thứ Bảy22/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
4/4Chủ Nhật23/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
5/4Thứ Hai24/2Quý MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
6/4Thứ Ba25/2Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
7/4Thứ Tư26/2Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
8/4Thứ Năm27/2Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/4Thứ Sáu28/2Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
10/4Thứ Bảy29/2Mậu TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
11/4Chủ Nhật30/2Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
12/4Thứ Hai1/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
13/4Thứ Ba2/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/4Thứ Tư3/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/4Thứ Năm4/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
16/4Thứ Sáu5/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
17/4Thứ Bảy6/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
18/4Chủ Nhật7/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
19/4Thứ Hai8/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
20/4Thứ Ba9/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
21/4Thứ Tư10/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
22/4Thứ Năm11/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
23/4Thứ Sáu12/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
24/4Thứ Bảy13/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
25/4Chủ Nhật14/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
26/4Thứ Hai15/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
27/4Thứ Ba16/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
28/4Thứ Tư17/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
29/4Thứ Năm18/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
30/4Thứ Sáu19/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 7/4 (âm 26/2) — Trùng Tang
  • 8/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 29/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 30/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 16/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 17/4 (âm 6/3) — Sát Chủ
  • 18/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 21/4 (âm 10/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 22/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 30/4 (âm 19/3) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.