Lịch âm tháng 5 năm 2021

Tháng 5/2021 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/5, 17/5, 29/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy20/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
2/5Chủ Nhật21/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
3/5Thứ Hai22/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
4/5Thứ Ba23/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
5/5Thứ Tư24/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
6/5Thứ Năm25/3Giáp DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
7/5Thứ Sáu26/3Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
8/5Thứ Bảy27/3Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
9/5Chủ Nhật28/3Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/5Thứ Hai29/3Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
11/5Thứ Ba30/3Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
12/5Thứ Tư1/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
13/5Thứ Năm2/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/5Thứ Sáu3/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
15/5Thứ Bảy4/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
16/5Chủ Nhật5/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
17/5Thứ Hai6/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
18/5Thứ Ba7/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
19/5Thứ Tư8/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
20/5Thứ Năm9/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
21/5Thứ Sáu10/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
22/5Thứ Bảy11/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
23/5Chủ Nhật12/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
24/5Thứ Hai13/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
25/5Thứ Ba14/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
26/5Thứ Tư15/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
27/5Thứ Năm16/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
28/5Thứ Sáu17/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
29/5Thứ Bảy18/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
30/5Chủ Nhật19/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
31/5Thứ Hai20/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 20/3) — Trùng Phục
  • 3/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 10/5 (âm 29/3) — Trùng Tang
  • 11/5 (âm 30/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 14/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 8/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 10/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 28/5 (âm 17/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 20/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.