Lịch âm tháng 6 năm 2021

Tháng 6/2021 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/6, 15/6, 6/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba21/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
2/6Thứ Tư22/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
3/6Thứ Năm23/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
4/6Thứ Sáu24/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
5/6Thứ Bảy25/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
6/6Chủ Nhật26/4Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
7/6Thứ Hai27/4Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
8/6Thứ Ba28/4Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
9/6Thứ Tư29/4Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
10/6Thứ Năm1/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
11/6Thứ Sáu2/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
12/6Thứ Bảy3/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
13/6Chủ Nhật4/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
14/6Thứ Hai5/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
15/6Thứ Ba6/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
16/6Thứ Tư7/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
17/6Thứ Năm8/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/6Thứ Sáu9/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/6Thứ Bảy10/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
20/6Chủ Nhật11/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/6Thứ Hai12/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
22/6Thứ Ba13/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
23/6Thứ Tư14/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
24/6Thứ Năm15/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
25/6Thứ Sáu16/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
26/6Thứ Bảy17/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
27/6Chủ Nhật18/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
28/6Thứ Hai19/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
29/6Thứ Ba20/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
30/6Thứ Tư21/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 16/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 17/6 (âm 8/5) — Sát Chủ
  • 18/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 21/6 (âm 12/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 15/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 28/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 29/6 (âm 20/5) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.