Lịch âm tháng 7 năm 2021

Tháng 7/2021 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 26 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/7, 20/7, 26/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm22/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
2/7Thứ Sáu23/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/7Thứ Bảy24/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
4/7Chủ Nhật25/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
5/7Thứ Hai26/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
6/7Thứ Ba27/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
7/7Thứ Tư28/5Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
8/7Thứ Năm29/5Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
9/7Thứ Sáu30/5Mậu NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
10/7Thứ Bảy1/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
11/7Chủ Nhật2/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
12/7Thứ Hai3/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
13/7Thứ Ba4/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
14/7Thứ Tư5/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/7Thứ Năm6/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
16/7Thứ Sáu7/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
17/7Thứ Bảy8/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
18/7Chủ Nhật9/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
19/7Thứ Hai10/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
20/7Thứ Ba11/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
21/7Thứ Tư12/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
22/7Thứ Năm13/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
23/7Thứ Sáu14/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
24/7Thứ Bảy15/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
25/7Chủ Nhật16/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/7Thứ Hai17/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
27/7Thứ Ba18/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
28/7Thứ Tư19/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
29/7Thứ Năm20/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
30/7Thứ Sáu21/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
31/7Thứ Bảy22/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 2/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 3/7 (âm 24/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 25/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 29/5) — Trùng Tang
  • 10/7 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 12/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/7 (âm 4/6) — Sát Chủ
  • 14/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 15/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 10/6) — Trùng Phục
  • 20/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
  • 21/7 (âm 12/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 23/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 25/7 (âm 16/6) — Sát Chủ
  • 27/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 20/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 21/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 22/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.