Lịch âm tháng 8 năm 2021

Tháng 8/2021 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/8, 12/8, 24/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật23/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
2/8Thứ Hai24/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
3/8Thứ Ba25/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
4/8Thứ Tư26/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
5/8Thứ Năm27/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
6/8Thứ Sáu28/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
7/8Thứ Bảy29/6Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
8/8Chủ Nhật1/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
9/8Thứ Hai2/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
10/8Thứ Ba3/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
11/8Thứ Tư4/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
12/8Thứ Năm5/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
13/8Thứ Sáu6/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
14/8Thứ Bảy7/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
15/8Chủ Nhật8/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/8Thứ Hai9/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
17/8Thứ Ba10/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
18/8Thứ Tư11/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
19/8Thứ Năm12/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/8Thứ Sáu13/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (57)
21/8Thứ Bảy14/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
22/8Chủ Nhật15/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
23/8Thứ Hai16/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
24/8Thứ Ba17/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
25/8Thứ Tư18/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
26/8Thứ Năm19/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
27/8Thứ Sáu20/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
28/8Thứ Bảy21/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
29/8Chủ Nhật22/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
30/8Thứ Hai23/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
31/8Thứ Ba24/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 2/8 (âm 24/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 28/6) — Sát Chủ
  • 8/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 2/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 14/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/8 (âm 12/7) — Sát Chủ
  • 20/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 17/7) — Trùng Phục
  • 25/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 31/8 (âm 24/7) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.