Lịch âm tháng 9 năm 2021

Tháng 9/2021 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/9, 1/9, 5/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư25/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
2/9Thứ Năm26/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
3/9Thứ Sáu27/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
4/9Thứ Bảy28/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
5/9Chủ Nhật29/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
6/9Thứ Hai30/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
7/9Thứ Ba1/8Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
8/9Thứ Tư2/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
9/9Thứ Năm3/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
10/9Thứ Sáu4/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
11/9Thứ Bảy5/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
12/9Chủ Nhật6/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
13/9Thứ Hai7/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
14/9Thứ Ba8/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
15/9Thứ Tư9/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
16/9Thứ Năm10/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
17/9Thứ Sáu11/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
18/9Thứ Bảy12/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/9Chủ Nhật13/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/9Thứ Hai14/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
21/9Thứ Ba15/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
22/9Thứ Tư16/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
23/9Thứ Năm17/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
24/9Thứ Sáu18/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
25/9Thứ Bảy19/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
26/9Chủ Nhật20/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
27/9Thứ Hai21/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
28/9Thứ Ba22/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
29/9Thứ Tư23/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
30/9Thứ Năm24/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 26/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/9 (âm 2/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 4/8) — Trùng Tang
  • 11/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 13/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 8/8) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 20/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 24/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/9 (âm 19/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 20/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 30/9 (âm 24/8) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.